Ford Everest Ambiente
1.099.000.000 ₫
- Loại động cơ: Diesel 2.0L Single Turbo
- Công suất tối đa: 180 mã lực tại 3.500 vòng/phút
- Mô-men xoắn cực đại: 420 Nm tại 2.000 – 2.500 vòng/phút
- Hộp số tự động 6 cấp
Ford Everest Ambiente 4×2 2026: Giá Lăn Bánh, Thông số, khuyến mãi, trả góp 1/2026
Ford Everest Ambiente 4×2 2026 là phiên bản tiêu chuẩn 1 cầu của SUV 7 chỗ Everest. Bài viết tổng hợp giá xe, giá lăn bánh theo từng khu vực, chương trình khuyến mãi – giảm giá, thông số kỹ thuật, cùng đánh giá nhanh ưu/nhược điểm và gợi ý trả góp để bạn dễ dàng ra quyết định.
Giá lăn bánh Ford Everest Ambiente 4×2 2026
| Hạng mục | Hà Nội | TP.HCM | Các tỉnh |
|---|---|---|---|
| Giá niêm yết | 1,099 tỷ | 1,099 tỷ | 1,099 tỷ |
| Thuế trước bạ | 131.880.000 | 109.900.000 | 109.900.000 |
| Phí biển số | 20.000.000 | 20.000.000 | 200.000 |
| Đăng kiểm | 340.000 | 340.000 | 340.000 |
| Phí đường bộ (12 tháng) | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| BH TNDS (12 tháng) | 873.400 | 873.400 | 873.400 |
| Giá lăn bánh (ước tính) | 1,254 tỷ | 1.232 tỷ | 1.211.873.400 |
Trả góp Ford Everest Ambiente 4×2 2026 (20% – 84 tháng)
Giá niêm yết tham chiếu: 1.099.000.000đ • Trả trước 20%: 219.800.000đ • Khoản vay: 879.200.000đ • Gốc/tháng (cố định): ~10.467.000đ
Tiền mặt ban đầu khi mua trả góp (Trả trước 20% + phí lăn bánh)
Chi phí trả trước & tiền mặt ban đầu (ước tính)
| Khu vực | Trả trước 20% | Tổng phí lăn bánh | Tiền mặt ban đầu |
|---|---|---|---|
| Hà Nội | 219.800.000 | 154.653.000 | 374.453.000 |
| TP.HCM | 219.800.000 | 132.673.000 | 352.473.000 |
| Các tỉnh | 219.800.000 | 112.873.000 | 332.673.000 |
KHUYẾN MÃI THÁNG 12/2025
| Xe | Phiên bản | Ưu đãi |
|---|---|---|
| Ranger | Raptor/Wildtrack/Stormtrak | 100% phí trước bạ |
| XLS (4x2/4x4) | 100% phí trước bạ | |
| XL | 50% phí trước bạ | |
| Everest | Titanium (4x4/4x2) | Tặng 2 năm bảo hiểm vật chất + Camera |
| Ambient/ Sport/ Sport Special Edition | Tặng Gói dán phim cách nhiệt 3M cao cấp Ford Advanced | |
| Transit | Transit Trend | 100% phí trước bạ |
| Transit Premium 16 Chỗ |
Giá/khuyến mãi chi mang tính tham khảo, có thể thay đổi, tùy phiên bản/khu vực/thời điểm; liên hệ để báo giá chính thức
TƯ VẤN VÀ BÁO GIÁ ƯU ĐÃI
Tham Khảo Bảng Giá Các Phiên Bản Ford Everest 2026
| Phiên bản | Giá niêm yết (VNĐ) | Ghi chú |
|---|---|---|
| Ambiente 2.0L AT 4x2 | 1.099.000.000đ | Không cộng màu Trắng |
| Sport 2.0L AT 4x2 | 1.178.000.000đ | Màu Trắng tuyết +7.000.000đ |
| Sport Special Edition 2.0L AT 4x2 | 1.199.000.000đ | Bản SE |
| Titanium 2.0L AT 4x2 | 1.299.000.000đ | Màu Trắng tuyết +7.000.000đ |
| Titanium+ 2.0L AT 4x4 | 1.468.000.000đ | Màu Trắng tuyết +7.000.000đ |
| Platinum 2.0L AT 4x4 | 1.545.000.000đ | Màu Trắng tuyết +7.000.000đ |
Ghi chú: giá là giá khuyến nghị (chưa gồm phí lăn bánh). Everest phân phối 5 phiên bản chính (Ambiente, Sport, Titanium, Titanium+, Platinum). Giá khuyến nghị “từ 1,099 tỷ” theo Ford Việt Nam
> Xem chi tiết xe Everest Ambienta
> Xem chi tiết xe Everest Sport
> Xem chi tiết xe Everest Titanium 4x2
Những tính năng nổi bật trên Ford Everest Ambiente
Ford Everest Ambiente 4×2 AT 2026 1 cầu số Tự Động. Đầu tiên chúng ta hãy cùng nhau điểm qua cái tên xe. Ford là tên thương hiệu, Everest là ngọn núi cao nhất thế giới. Một cách đặt tên rất hay và cho thấy nhiều tham vọng to lớn của Ford dành cho mẫu xe này. Và xuyên suốt 15 năm hình thành và phát triển qua các thế hệ mẫu xe này đã chinh phục được nhiều tầng lớp khách hàng ưa chuộng sự mạnh mẽ, cơ bắp.

Điểm nhấn đầu tiên ở phía trước đó là bộ lưới tản nhiệt rất nam tính. Và sang trọng với lớp crom sáng màu. Cụm đèn pha được thiết kế giống như đôi mắt của loài mãnh thú to lớn. Cuối cùng là cản trước bao phủ cụm đèn sương mù. Ciúp xe trông năng động và thể thao hơn.

Lưới Tản nhiệt Đặc trưng
Một thanh đơn nằm ngang chắc chắn tạo nên dáng vẻ hầm hố cho phiên bản Ambiente. Điểm nhấn cho tấm lưới tản nhiệt thiết kế mới chính là cụm đèn LED hình chữ C, mang phong đặc trưng của ‘Built Ford Tough’.

Mâm xe Hợp kim 18 inch
Mâm xe hợp kim 18 inch màu đen bạc ánh kim làm tôn lên vẻ tự tin và chắc chắn cho Everest Ambiente.

Bảng Điều khiển Kỹ thuật số Cao cấp
Bảng điều khiển mới với thiết kế trải rộng tạo một không gian vô cùng rộng rãi cho khoang lái. Xung quanh cụm đồng hồ kỹ thuật số và màn hình cảm ứng LCD 10,1 inch tích hợp là những chi tiết hoàn thiện tinh xảo với chất liệu cao cấp.

Nâng tầm Tiện nghi
Thiết kế ghế ngồi hoàn toàn mới với lớp đệm và mút xốp giúp tối ưu sự thoải mái. Chất liệu và độ hoàn thiện giúp nâng tầm toàn bộ không gian khoang lái của Ambiente. Hệ thống treo được tinh chỉnh mang đến trải nghiệm lái tốt hơn trên cả đường bằng và đường off-road.
Mức tiêu thụ nhiên liệu Ford Everest Ambiente
| Loại xe | Chu trình tổ hợp | Chu trình đô thị cơ bản | Chu trình đô thị phụ |
|---|---|---|---|
| FORD EVEREST 2.0L ST5 6AT 2WD AMBIENTE | 8,51 | 10,8 | 7,17 |
Phiên bản Ford Everest Ambiente được phân phối tại thị trường Việt Nam có 6 màu:
– Bạc
– Xám Meteor
– Nâu
– Đen
– Trắng tuyết
– Đỏ Cam
Ford Everest Ambiente là phiên bản có mức giá thấp nhất trong các phiên bản Ford Everest với mức giá khuyến nghị từ 1.099.000.000 VNĐ. Giá lăn bánh xe Ford Everest Ambiente sẽ phụ thuộc vào các yếu tố sau:
- Giá bán thỏa thuận giữa Khách hàng và Đại lý;
- Chi phí thuế trước bạ từ 10% – 12% tùy theo địa phương;
- Phí đăng ký xe: Tùy thuộc vào địa phương đăng ký;
- Phí biển số: Tùy thuộc vào địa phương;
Tổng Quan Ford Everest Ambiente
Ford Everest Ambiente là phiên bản giá rẻ nhất của dòng SUV 7 chỗ Ford Everest, được thiết kế để đáp ứng nhu cầu của những khách hàng tìm kiếm một chiếc xe rộng rãi, tiện nghi và có khả năng vận hành mạnh mẽ. Hãy cùng khám phá những đặc điểm nổi bật của Ford Everest Ambiente trong bài viết đánh giá dưới đây.

Thiết kế ngoại thất Ford Everest Ambiente
Ford Everest Ambiente sở hữu thiết kế ngoại thất mạnh mẽ và cơ bắp, với lưới tản nhiệt hình thang đặc trưng của Ford, cụm đèn pha Halogen Projector và bộ vành hợp kim 18 inch. Lưới tản nhiệt được thiết kế với các thanh ngang màu đen, tạo cảm giác cứng cáp và khỏe khoắn. Cụm đèn pha Halogen Projector mang lại khả năng chiếu sáng tốt, đảm bảo an toàn khi di chuyển vào ban đêm. Bộ vành hợp kim 18 inch thiết kế 5 chấu kép, vừa tăng tính thẩm mỹ, vừa góp phần cải thiện khả năng vận hành của xe.

Thân xe được thiết kế với những đường gân dập nổi, tạo cảm giác cơ bắp và cứng cáp. Gương chiếu hậu chỉnh điện, tích hợp đèn báo rẽ, giúp người lái dễ dàng quan sát phía sau và đảm bảo an toàn khi chuyển làn. Tay nắm cửa mạ crom sáng bóng, tăng thêm vẻ sang trọng cho xe.
Thiết kế nội thất Ford Everest Ambiente
Nội thất của Ford Everest Ambiente rộng rãi và tiện nghi, với 7 chỗ ngồi bọc nỉ cao cấp. Hàng ghế trước chỉnh tay 6 hướng, trong khi hàng ghế thứ 2 và thứ 3 có thể gập lại để mở rộng không gian chứa đồ.
Bảng điều khiển trung tâm được thiết kế hiện đại, với màn hình cảm ứng 8 inch tích hợp hệ thống thông tin giải trí SYNC 3. Hệ thống này hỗ trợ kết nối Apple CarPlay/Android Auto, giúp người lái dễ dàng kết nối điện thoại thông minh và sử dụng các ứng dụng quen thuộc khi lái xe.

Vô-lăng 3 chấu bọc da, tích hợp các nút điều khiển chức năng, mang đến cảm giác cầm nắm chắc chắn và thuận tiện khi sử dụng. Cụm đồng hồ hiển thị thông tin rõ ràng, dễ quan sát.
Động cơ và vận hành Ford Everest Ambiente
Động cơ và vận hành
Ford Everest Ambiente 4×2 được trang bị động cơ diesel 2.0L Single Turbo, sản sinh công suất 180 mã lực và mô-men xoắn 420 Nm. Kết hợp hộp số tự động 6 cấp và dẫn động cầu sau, xe mang đến khả năng vận hành mượt mà, ổn định và tiết kiệm nhiên liệu, phù hợp cho cả di chuyển đô thị lẫn đường dài.
Trang bị an toàn
Everest Ambiente sở hữu các tính năng an toàn thiết yếu gồm hệ thống ABS, EBD, BA, cân bằng điện tử, kiểm soát lực kéo và hỗ trợ khởi hành ngang dốc. Xe được trang bị 4 túi khí, mang lại sự an tâm cho người lái và hành khách trên mọi hành trình.
Thông Số Kỹ Thuật Ford Everest Ambiente
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Động cơ | Diesel 2.0L Turbo đơn (i4 TDCi) |
| Công suất tối đa | 170 PS @ 3.500 rpm |
| Mô-men xoắn cực đại | 405 Nm @ 1.750–2.500 rpm |
| Hộp số / Dẫn động | Tự động 6 cấp / Cầu sau (4×2) |
| Kích thước (D × R × C) | 4.914 × 1.923 × 1.842 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.900 mm |
| Khoảng sáng gầm | 200 mm |
| Số chỗ | 7 |
| Dung tích bình nhiên liệu | 80 lít |
| Mâm & lốp | Hợp kim 18 inch; Lốp 255/65 R18 |
| Phanh | Đĩa trước thông gió / Đĩa sau; Phanh tay điện tử (EPB) |
| Hệ thống treo | Trước: độc lập; Sau: liên kết Watt’s link, lò xo trụ |
| Tiêu thụ nhiên liệu (L/100 km) | Hỗn hợp 8,33; Đô thị 11,11; Ngoài đô thị 6,70 |
| Tiện nghi chính | Màn hình 10,1″ SYNC 4, Apple CarPlay/Android Auto không dây, sạc không dây, cụm đồng hồ 8″, khởi động nút bấm |
| An toàn | ABS, EBD, BA, cân bằng điện tử, kiểm soát lực kéo, hỗ trợ khởi hành ngang dốc; túi khí trước/bên/rèm/đầu gối người lái (7 túi khí) |
So sánh Ford Everest Ambiente 4×2 2026 với đối thủ
Bảng dưới đây so sánh nhanh các phiên bản 1 cầu (4×2) cùng tầm giá: động cơ – công suất/mô-men xoắn, hộp số, kích thước cơ bản và khoảng sáng gầm.
| Chỉ tiêu | Everest Ambiente 4×2 | Fortuner 2.4 AT 4×2 | Isuzu mu-X B7 Plus 1.9 4×2 AT |
|---|---|---|---|
| Giá từ (VNĐ) | 1.099.000.000 | 1.055.000.000 | Liên hệ |
| Động cơ (hp/Nm) | 2.0L Turbo, 170 / 405 | 2.4L Turbo, 147 / 400 | 1.9L, 150 / 350 |
| Hộp số / Dẫn động | 6AT / RWD | 6AT / RWD | 6AT / RWD |
| Kích thước DxRxC (mm) / Cơ sở (mm) | 4.914 × 1.923 × 1.842 / 2.900 | 4.795 × 1.855 × 1.835 / 2.745 | 4.860 × 1.870 × 1.875 / 2.855 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 200 | 279 | 235 |

Đối tượng phù hợp với Ford Everest Ambiente 4×2
Ford Everest Ambiente 4×2 là lựa chọn hợp lý cho những ai cần một mẫu SUV 7 chỗ chắc chắn, tiết kiệm và có chi phí sử dụng dễ chịu. Với thiết kế khung gầm rời bền bỉ, động cơ diesel 2.0L tiết kiệm nhiên liệu và nội thất rộng rãi, xe đáp ứng tốt nhiều nhóm khách hàng.
✔ Gia đình: Thích hợp cho những chuyến đi xa với 5–7 người, khoang hành lý linh hoạt,
vận hành ổn định và an toàn.
✔ Doanh nghiệp / dịch vụ: Phù hợp với các đơn vị kinh doanh vận tải hành khách,
xe dịch vụ cao cấp hoặc chủ doanh nghiệp cần một phương tiện đa dụng, bền bỉ.
✔ Người dùng cá nhân: Lựa chọn tốt cho những ai cần một chiếc SUV gầm cao,
di chuyển thoải mái trong phố nhưng cũng đủ mạnh mẽ cho những hành trình đường dài.
Nhìn chung, Ford Everest Ambiente 4×2 là mẫu xe cân bằng giữa giá bán – trang bị – chi phí vận hành,
phù hợp cho cả nhu cầu gia đình và công việc.
Câu hỏi thường gặp về Ford Everest Ambiente 4×2
Giá niêm yết hiện tại khoảng 1,099 tỷ đồng. Giá lăn bánh sẽ khác nhau tùy tỉnh/thành theo mức thuế trước bạ và phí đăng ký.
Ford Everest Ambiente sử dụng động cơ diesel 2.0L Single Turbo, mức tiêu thụ trung bình khoảng 8,3 lít/100 km trong điều kiện hỗn hợp, được đánh giá là khá tiết kiệm trong phân khúc SUV 7 chỗ.
Xe được trang bị các công nghệ an toàn cơ bản gồm ABS, EBD, BA, cân bằng điện tử ESP, kiểm soát lực kéo TCS, hỗ trợ khởi hành ngang dốc HLA và 4 túi khí.
Mẫu xe phù hợp cho gia đình cần SUV 7 chỗ rộng rãi, doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ vận tải, hoặc cá nhân muốn một chiếc xe bền bỉ, tiết kiệm nhưng vẫn đủ tiện nghi.
Everest Ambiente mạnh hơn với công suất 170–180 mã lực, mô-men xoắn lớn hơn, khoang nội thất hiện đại và nhiều tiện ích công nghệ, trong khi giá bán vẫn cạnh tranh.
Trải nghiệm Ford tại nhà cùng An Giang Ford
- Không cần đến showroom, An Giang Ford mang xe đến tận nơi để bạn lái thử miễn phí, được tư vấn cá nhân hóa và nhận báo giá rõ ràng. Dịch vụ phủ khắp An Giang, Đồng Tháp, Vĩnh Long, Cần Thơ, Cà Mau, Phú Quốc, Rạch Giá, giúp bạn dễ dàng chọn chiếc Ford ưng ý ngay tại nhà.
- Hãy để việc chọn xe trở nên đơn giản và tiện lợi hơn bao giờ hết. Liên hệ ngay hoặc xem bảng giá Ford mới nhất qua link bên dưới để nhận ưu đãi hấp dẫn.
[Xem bảng giá Ford mới nhất tại đây]
Bảng Giá Xe Ford Tại Đồng Tháp
Bảng Giá Xe Ford Tại Rạch Giá + Phú Quốc
BẢNG GIÁ CÁC PHIÊN BẢN FORD EVEREST
Ford Everest Ambiente 4x2 AT
- Giá: 1.099.000.000
- Động cơ Diesel 2.0L Single Turbo
- Số tự động 6 cấp
- Dầu/7 Chỗ
Ford Everest Sport SE (đặc biệt)
- Giá: 1.199.000.000
- Động cơ Single Turbo Diesel 2.0L
- Số tự động 6 cấp
- Dầu/7 Chỗ
Ford Everest Sport 4x2 AT
- Giá: 1.178.000.000
- Động cơ Bi-Turbo Diesel 2.0L i4
- Số tự động 10 cấp
- Dầu/7 Chỗ
Ford Everest Titanium 4x2
- Giá: 1.299.000.000
- Động cơ Diesel 2.0L Single Turbo
- Số tự động 6 cấp
- Dầu/7 Chỗ
Ford Everest Titanium 4x4
- Giá: 1.468.000.000
- Động cơ Bi Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi
- Số tự động 10 cấp
- Dầu/7 Chỗ
Ford Everest Platinum 4x4
- Giá: 1.545.000.000
- Động cơ Diesel Bi-Turbo
- Số tự động 10 cấp
- Dầu/7 Chỗ















