Giá Xe Ford Everest 2026: Khuyến Mãi & Giá Lăn Bánh Tháng 1/2026
Cập nhật bảng giá xe Ford Everest 2026, giá lăn bánh, chương trình khuyến mãi – ưu đãi mới nhất tháng 1/2026. Vui lòng liên hệ hotline để nhận báo giá chi tiết, quà tặng kèm và hỗ trợ trả góp nhanh.
Bảng Giá Ford Everest & Khuyến Mãi Mới Nhất
Ngoài chính sách từ Ford Việt Nam, tại đại lý còn áp dụng thêm nhiều ưu đãi riêng. Để nhận giá tốt nhất trong ngày và quà tặng mới nhất, hãy gọi Hotline. Chúng tôi cập nhật liên tục qua điện thoại để bạn không bỏ lỡ chương trình tốt trong tháng.
Ford Everest 2025 (SUV 7 Chỗ)
| Phiên bản | Giá niêm yết (VNĐ) |
|---|---|
| Everest Ambiente | 1.099.000.000 |
| Everest Sport | 1.178.000.000 |
| Everest Titanium | 1.299.000.000 |
| Everest Platinum | 1.545.000.000 |
| Everest Sport SE | 1.199.000.000 |
Bảng giá lăn bánh Ford Everest 2026 – Hà Nội
| Phiên bản | Giá niêm yết | Giá lăn bánh |
|---|---|---|
| Ford Everest Ambiente 2.0L AT 4×2 AT | 1.099.000.000 | 1.253.653.400 |
| Ford Everest Sport 2.0L AT 4×4 AT | 1.178.000.000 | 1.342.133.400 |
| Ford Everest Sport SE 2.0L AT 4×4 AT | 1.199.000.000 | 1.365.653.400 |
| Ford Everest Titanium 2.0L 4×2 AT | 1.299.000.000 | 1.477.653.400 |
| Ford Everest Titanium 2.0L 4×4 AT | 1.468.000.000 | 1.666.933.400 |
| Ford Everest Wildtrak 2.0L 4×4 AT | 1.499.000.000 | 1.701.653.400 |
| Ford Everest Platinum 2.0L 4×4 AT | 1.545.000.000 | 1.753.173.400 |
Bảng giá lăn bánh Ford Everest 2026 – TP.HCM
| Phiên bản | Giá niêm yết | Giá lăn bánh |
|---|---|---|
| Ford Everest Ambiente 2.0L AT 4×2 AT | 1.099.000.000 | 1.231.673.400 |
| Ford Everest Sport 2.0L AT 4×4 AT | 1.178.000.000 | 1.318.573.400 |
| Ford Everest Sport SE 2.0L AT 4×4 AT | 1.199.000.000 | 1.341.673.400 |
| Ford Everest Titanium 2.0L 4×2 AT | 1.299.000.000 | 1.451.673.400 |
| Ford Everest Titanium 2.0L 4×4 AT | 1.468.000.000 | 1.637.573.400 |
| Ford Everest Wildtrak 2.0L 4×4 AT | 1.499.000.000 | 1.671.673.400 |
| Ford Everest Platinum 2.0L 4×4 AT | 1.545.000.000 | 1.722.273.400 |
Bảng giá lăn bánh Ford Everest 2026 – Các tỉnh (Khu vực II)
| Phiên bản | Giá niêm yết | Giá lăn bánh |
|---|---|---|
| Ford Everest Ambiente 2.0L AT 4×2 AT | 1.099.000.000 | 1.212.673.400 |
| Ford Everest Sport 2.0L AT 4×4 AT | 1.178.000.000 | 1.299.573.400 |
| Ford Everest Sport SE 2.0L AT 4×4 AT | 1.199.000.000 | 1.322.673.400 |
| Ford Everest Titanium 2.0L 4×2 AT | 1.299.000.000 | 1.432.673.400 |
| Ford Everest Titanium 2.0L 4×4 AT | 1.468.000.000 | 1.618.573.400 |
| Ford Everest Wildtrak 2.0L 4×4 AT | 1.499.000.000 | 1.652.673.400 |
| Ford Everest Platinum 2.0L 4×4 AT | 1.545.000.000 | 1.703.273.400 |
KHUYẾN MÃI THÁNG 12/2025
| Xe | Phiên bản | Ưu đãi |
|---|---|---|
| Ranger | Raptor/Wildtrack/Stormtrak | 100% phí trước bạ |
| XLS (4x2/4x4) | 100% phí trước bạ | |
| XL | 50% phí trước bạ | |
| Everest | Titanium (4x4/4x2) | Tặng 2 năm bảo hiểm vật chất + Camera |
| Ambient/ Sport/ Sport Special Edition | Tặng Gói dán phim cách nhiệt 3M cao cấp Ford Advanced | |
| Transit | Transit Trend | 100% phí trước bạ |
| Transit Premium 16 Chỗ |
Giá/khuyến mãi chi mang tính tham khảo, có thể thay đổi, tùy phiên bản/khu vực/thời điểm; liên hệ để báo giá chính thức
TƯ VẤN VÀ BÁO GIÁ ƯU ĐÃI
BẢNG GIÁ CÁC PHIÊN BẢN FORD EVEREST
Ford Everest Ambiente 4x2 AT
- Giá: 1.099.000.000
- Động cơ Diesel 2.0L Single Turbo
- Số tự động 6 cấp
- Dầu/7 Chỗ
Ford Everest Sport SE (đặc biệt)
- Giá: 1.199.000.000
- Động cơ Single Turbo Diesel 2.0L
- Số tự động 6 cấp
- Dầu/7 Chỗ
Ford Everest Sport 4x2 AT
- Giá: 1.178.000.000
- Động cơ Bi-Turbo Diesel 2.0L i4
- Số tự động 10 cấp
- Dầu/7 Chỗ
Ford Everest Titanium 4x2
- Giá: 1.299.000.000
- Động cơ Diesel 2.0L Single Turbo
- Số tự động 6 cấp
- Dầu/7 Chỗ
Ford Everest Titanium 4x4
- Giá: 1.468.000.000
- Động cơ Bi Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi
- Số tự động 10 cấp
- Dầu/7 Chỗ
Ford Everest Platinum 4x4
- Giá: 1.545.000.000
- Động cơ Diesel Bi-Turbo
- Số tự động 10 cấp
- Dầu/7 Chỗ
Bảng giá Ford Everest 2026 Chi Tiết Từng Phiên Bản
- Cập nhật bảng giá xe Ford Everest 2026 và giá lăn bánh do Ford Việt Nam phân phối chính hãng với 5 phiên bản: Everest Platinum 4×4, Everest Titanium 2.0L AT 4×2, Everest Titanium 2.0L AT 4×4, Everest Sport và Everest Ambiente.
- Khám phá giá bán, chương trình khuyến mãi và chi phí lăn bánh chi tiết cho từng phiên bản ngay bên dưới để chọn cấu hình phù hợp nhu cầu và ngân sách của bạn.
Giá Xe Ford Everest Platinum
Giá niêm yết: 1.545.000.000 VNĐ. Đây là phiên bản full 2 cầu cao cấp nhất của dòng Ford Everest, ra mắt tại Việt Nam tháng 05/2024.
Trang bị nổi bật (so với Titanium 4×4):
Nhớ 3 vị trí ghế lái
Làm mát ghế trước
Hệ thống âm thanh 12 loa B&O
Ghế da cao cấp, nội thất hoàn thiện sang trọng
Để cập nhật khuyến mãi, giá lăn bánh thực tế theo tỉnh và thời gian giao xe, vui lòng liên hệ hotline để được tư vấn nhanh.
Bảng giá lăn bánh Ford Everest Platinum
| Khu vực | Giá niêm yết | Giá lăn bánh dự kiến |
|---|---|---|
| Hà Nội | 1.545.000.000 | 1.753.173.400 |
| TP.HCM | 1.545.000.000 | 1.722.273.400 |
| Các tỉnh (Khu vực II) | 1.545.000.000 | 1.703.273.400 |


Giá Xe Ford Everest Titanium 4×4
- Giá niêm yết Ford Everest Titanium 4×4 2026: 1.468.000.000 VNĐ – phiên bản full 2 cầu thuộc phân khúc SUV 7 chỗ.
- Thiết kế “All New” 2026: Ngoại thất và nội thất được làm mới toàn diện, đường nét hiện đại, vật liệu hoàn thiện cao cấp, mang lại vẻ sang trọng đúng kỳ vọng trong phân khúc.
Trang bị nổi bật trên Ford Everest Titanium 4×4 (full option):
Hệ thống chống ồn cho khoang cabin êm ái
Cảnh báo va chạm, hỗ trợ an toàn chủ động
Cảnh báo lệch làn, hỗ trợ giữ làn đường
Nhiều chế độ vượt địa hình phù hợp đô thị và off-road.
Liên hệ hotline để nhận giá lăn bánh theo tỉnh/thành, khuyến mại mới nhất và thời gian giao xe cụ thể.
Bảng giá lăn bánh Ford Everest Titanium 4×4
| Khu vực | Giá niêm yết | Giá lăn bánh dự kiến |
|---|---|---|
| Hà Nội | 1.468.000.000 | 1.666.933.400 |
| TP.HCM | 1.468.000.000 | 1.637.573.400 |
| Các tỉnh (Khu vực II) | 1.468.000.000 | 1.618.573.400 |


Giá Xe Ford Everest Titanium 4×2
Giá niêm yết: 1.299.000.000 VNĐ. Ford Everest Titanium 4×2 (1 cầu) là lựa chọn bán chạy nhờ mức giá dễ tiếp cận, chi phí vận hành hợp lý và trang bị tiện nghi đầy đủ cho gia đình.
Vì sao Titanium 4×2 được ưa chuộng?
Phù hợp khách hàng Hà Nội và khu vực đồng bằng: nhu cầu không dùng 2 cầu thường xuyên.
Trang bị an toàn – tiện nghi tốt trong tầm giá, đáp ứng chạy phố và đường trường.
Chi phí lăn bánh và bảo dưỡng tối ưu hơn so với bản 4×4.
Khuyến mãi: Nhiều đại lý áp dụng giảm giá tiền mặt và tặng phụ kiện cho khách đặt xe trong tháng này
Liên hệ hotline để nhận ưu đãi hiện hành và giá lăn bánh theo tỉnh/thành.
Bảng giá lăn bánh Ford Everest Titanium 4×2
| Khu vực | Giá niêm yết | Giá lăn bánh |
|---|---|---|
| Hà Nội | 1.299.000.000 | 1.477.653.400 |
| TP.HCM | 1.299.000.000 | 1.451.673.400 |
| Các tỉnh (Khu vực II) | 1.299.000.000 | 1.432.673.400 |


Giá Xe Ford Everest Sport
Giá xe Ford Everest Sport 2026 hiện có mức niêm yết 1.178.000.000 VNĐ. Trong tháng 8, số lượng phiên bản Sport khá hạn chế so với bản Titanium, vì vậy khách hàng nên liên hệ sớm để được hỗ trợ.
Những điểm nổi bật trên Ford Everest Sport 2026:
- Thiết kế khỏe khoắn, lưới tản nhiệt sơn đen thể thao.
- Mâm hợp kim thiết kế riêng cho bản Sport.
- Nội thất rộng rãi, màn hình giải trí trung tâm cỡ lớn.
- Hệ thống an toàn hiện đại: cảnh báo va chạm, hỗ trợ giữ làn đường.
- Tích hợp kiểm soát hành trình, mang lại trải nghiệm lái an toàn và tiện nghi.
Bảng giá lăn bánh Ford Everest Sport
| Khu vực | Giá niêm yết | Giá lăn bánh |
| Hà Nội | 1.178.000.000 | 1.342.133.400 |
| TP.HCM | 1.178.000.000 | 1.318.573.400 |
| Các tỉnh (Khu vực II) | 1.178.000.000 | 1.299.573.400 |


Giá Xe Ford Everest Ambiente
Ford Everest Ambiente 2026 có giá niêm yết 1.099.000.000 VNĐ, là phiên bản tiêu chuẩn của dòng Everest. Đây cũng là bản thường xuyên nhận được nhiều khuyến mại nhất.
Nổi bật của Ford Everest Ambiente 2026:
Ngoại thất SUV 7 chỗ mạnh mẽ, hiện đại.
Động cơ Diesel 2.0L, tiết kiệm nhiên liệu.
Hộp số tự động 6 cấp, dẫn động cầu sau (4×2).
Nội thất rộng rãi, điều hòa 2 vùng.
An toàn tiêu chuẩn với 7 túi khí, cân bằng điện tử, hỗ trợ khởi hành ngang dốc.
Bảng giá lăn bánh Ford Everest Ambiente
| Khu vực | Giá niêm yết | Giá lăn bánh |
| Hà Nội | 1.099.000.000 | 1.253.653.400 |
| TP.HCM | 1.099.000.000 | 1.231.673.400 |
| Các tỉnh (Khu vực II) | 1.099.000.000 | 1.212.673.400 |


Hướng dẫn chọn phiên bản Ford Everest 2026 phù hợp
Mỗi phiên bản Ford Everest 2026 đều có thế mạnh riêng, phù hợp từng nhu cầu cá nhân:
Ambiente
– Phiên bản tiêu chuẩn với giá niêm yết 1.099.000.000 VNĐ, thường có nhiều ưu đãi nhất.
– Trang bị cơ bản, tiện nghi đủ dùng, phù hợp khách hàng có ngân sách tiết kiệm hoặc mua xe phục vụ gia đình, doanh nghiệp.Sport / Sport SE
– Ngoại hình thể thao, nhiều chi tiết sơn đen cá tính, mâm hợp kim nổi bật.
– Dành cho khách hàng trẻ, ưa thích phong cách mạnh mẽ và năng động.Titanium (4×2 và 4×4)
– Trang bị tiện nghi cao cấp, công nghệ an toàn toàn diện.
– Bản 4×2 phù hợp di chuyển trong đô thị, còn bản 4×4 dành cho người thường xuyên đi đường dài hoặc địa hình phức tạp.Platinum
– Phiên bản cao cấp nhất hiện nay, thiết kế sang trọng, trang bị đầy đủ nhất trong các dòng Everest.
– Nội thất tinh tế, công nghệ an toàn và hỗ trợ lái hiện đại, hướng đến khách hàng muốn sở hữu một chiếc SUV 7 chỗ đẳng cấp.
Gợi ý chọn phiên bản tốt nhất theo nhu cầu
| Nhu cầu | Phiên bản phù hợp |
|---|---|
| Ngân sách tiết kiệm, cần thiết thực | Ambiente |
| Ngoại hình thể thao, cá tính | Sport / Sport SE |
| Tiện nghi, an toàn đầy đủ | Titanium |
| Đi đường dài, địa hình khó | Titanium 4×4 |
| Sang trọng, cao cấp, full option | Platinum |
Trải nghiệm Ford tại nhà cùng An Giang Ford
- Không cần đến showroom, An Giang Ford mang xe đến tận nơi để bạn lái thử miễn phí, được tư vấn cá nhân hóa và nhận báo giá rõ ràng. Dịch vụ phủ khắp An Giang, Đồng Tháp, Vĩnh Long, Cần Thơ, Cà Mau, Phú Quốc, Rạch Giá, giúp bạn dễ dàng chọn chiếc Ford ưng ý ngay tại nhà.
- Hãy để việc chọn xe trở nên đơn giản và tiện lợi hơn bao giờ hết. Liên hệ ngay hoặc xem bảng giá Ford mới nhất qua link bên dưới để nhận ưu đãi hấp dẫn.
[Xem bảng giá Ford mới nhất tại đây]
Bảng Giá Xe Ford Tại Đồng Tháp
Bảng Giá Xe Ford Tại Rạch Giá + Phú Quốc













